Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1298/1680

大绿雀鹎dà lǜ què bēi

(loài chim ở Trung Quốc) iora lớn (Aegithina lafresnayei)

Cụm từ
大绝灭dà jué miè

tuyệt chủng hàng loạt

Cụm từ
大紫荆勋章dà zǐ jīng xūn zhāng

Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), vinh dự cao nhất của Hồng Kông

Cụm từ
大紫胸鹦鹉dà zǐ xiōng yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt cổ đỏ của Lord Derby (Psittacula derbiana)

Cụm từ
大红鼻子dà hóng bí zi

mũi đỏ tấy (thường liên quan đến bệnh rosacea hoặc uống rượu quá mức); mũi rượu mạnh

Cụm từ
大红鹳dà hóng guàn

(loài chim ở Trung Quốc) hồng hạc lớn (Phoenicopterus roseus)

Cụm từ
大红袍dà hóng páo

một loại trà ô long đắt tiền

Cụm từ
大红灯笼高高挂Dà hóng Dēng lóng Gāo gāo Guà

Đèn lồng đỏ treo cao (1991), phim của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2]

Cụm từ
大红大绿dà hóng dà lǜ

màu sắc sặc sỡ; lòe loẹt

Cụm từ
大红大紫dà hóng dà zǐ

nổi tiếng rực rỡ

Cụm từ
大红dà hóng

đỏ thẫm

Cụm từ
大约dà yuē

khoảng; chắc là

Cụm từ
大纪元时报Dà Jì yuán Shí bào

Epoch Times, báo Mỹ

Cụm từ
大纪元Dà Jì yuán

Epoch Times, báo Mỹ

Cụm từ
大系dà xì

tuyển tập

Cụm từ
大粪dà fèn

phân người; phân bắc (phân người truyền thống dùng làm phân bón nông nghiệp)

Cụm từ
大米dà mǐ

gạo (đã xay vỏ)

Cụm từ
大篷车dà péng chē

xe tải có bạt phủ; xe ngựa có mui; phương tiện như xe buýt có một số chỗ ngồi nhưng chủ yếu là chỗ đứng

Cụm từ
大篆dà zhuàn

đại triện; dùng hẹp cho 籀文; dùng rộng cho nhiều chữ trước thời Tần

Cụm từ
大范围dà fàn wéi

quy mô lớn

Cụm từ
大节dà jié

lễ hội lớn; vấn đề quan trọng; nguyên tắc lớn; phẩm cách đạo đức cao

Cụm từ
大管dà guǎn

kèn fagot

Cụm từ
大箐山Dà qìng shān

huyện Đại Thanh Sơn ở tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
大笔dà bǐ

(trang trọng, tôn kính) nét chữ của ngài; chữ viết tay của ngài; bút; bút lông thư pháp; một số tiền lớn

Cụm từ
大笨象dà bèn xiàng

(tiếng lóng) con voi

Tiếng lóng xã hội
大笑dà xiào

cười lớn; một trận cười sảng khoái

Cụm từ
大竹县Dà zhú xiàn

huyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
大竹Dà zhú

huyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
大洼县Dà wā xiàn

huyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh

Cụm từ
大洼Dà wā

huyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh

Cụm từ
大秦Dà Qín

thuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 羅馬帝國|罗马帝国[Luo2 ma3 Di4 guo2]

Cụm từ
大禹Dà Yǔ

Đại Vũ (khoảng thế kỷ 21 TCN) lãnh tụ huyền thoại đã trị thủy

Cụm từ
大福dà fú

một phước lành lớn; daifuku, một món ngọt truyền thống của Nhật Bản gồm lớp vỏ ngoài mềm dẻo làm từ gạo nếp (mochi) và nhân ngọt, thường là…

Cụm từ
大祸临头dà huò lín tóu

đối mặt với thảm họa sắp xảy ra; tai ương cận kề; tất cả sẽ trở nên hỗn loạn

Cụm từ
大祸dà huò

thảm họa; tai ương

Cụm từ
大祭司dà jì sī

Thượng tế

Cụm từ
大祥区Dà xiáng qū

quận Đại Tường của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
大祥Dà xiáng

quận Đại Tường của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
大神dà shén

thần linh; (tiếng lóng Internet) chuyên gia; bậc thầy; cao thủ

Ngôn ngữ mạng
大社乡Dà shè xiāng

Xã Tashe ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
大社Dà shè

thị trấn Tashe ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
大碍dà ài

(thường dùng ở dạng phủ định) vấn đề lớn; vấn đề nghiêm trọng; chuyện to tát

Cụm từ
大破大立dà pò dà lì

phá bỏ cái cũ và thiết lập cái mới (thành ngữ); biến đổi triệt để

Thành ngữ
大炮dà pào

súng lớn; đại bác; pháo; người nói chuyện huênh hoang; Lượng từ: 門|门[men2], 尊[zun1]

Cụm từ
大石鸻dà shí héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đá lớn (Esacus recurvirostris)

Cụm từ
大石鸡dà shí jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ rỉ (Alectoris magna)

Cụm từ
大石桥市Dà shí qiáo Shì

thành phố cấp huyện Dashiqiao ở Yingkou 營口|营口[Ying2 kou3], Liêu Ninh

Cụm từ
大石桥Dà shí qiáo

thành phố cấp huyện Dashiqiao ở Yingkou 營口|营口[Ying2 kou3], Liêu Ninh

Cụm từ
大短趾百灵dà duǎn zhǐ bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca ngón chân ngắn lớn (Calandrella brachydactyla)

Cụm từ
大众部Dà zhòng bù

Đại chúng bộ (nhánh của Phật giáo)

Cụm từ
大众运输dà zhòng yùn shū

giao thông công cộng (Đài Loan)

Cụm từ
大众汽车Dà zhòng qì chē

Volkswagen

Cụm từ
大众捷运dà zhòng jié yùn

hệ thống vận chuyển nhanh đại chúng MRT

Cụm từ
大众化dà zhòng huà

hướng đến đại chúng; phục vụ quần chúng; phổ biến

Cụm từ
大众传播dà zhòng chuán bō

truyền thông đại chúng

Cụm từ
大众dà zhòng

quần chúng; phần lớn dân số; đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.)

Cụm từ
大眼角dà yǎn jiǎo

khóe trong của mắt

Cụm từ
大眼瞪小眼dà yǎn dèng xiǎo yǎn

(thành ngữ) nhìn nhau, không biết phải làm gì

Thành ngữ
大相径庭dà xiāng jìng tíng

khác nhau một trời một vực (thành ngữ); khác nhau hoàn toàn

Thành ngữ
大盘鸡dà pán jī

dapanji hay "gà mâm lớn", một món hầm gà cay có nguồn gốc từ Tân Cương

Cụm từ
大盘尾dà pán wěi

(loài chim ở Trung Quốc) loài chèo bẻo đuôi cờ lớn (Dicrurus paradiseus)

Cụm từ
大盘子dà pán zi

đĩa lớn

Cụm từ
大尽dà jìn

tháng âm lịch có 30 ngày; giống như 大建[da4 jian4]

Cụm từ
大白鹭dà bái lù

(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng lớn (Ardea alba)

Cụm từ
大白鲨dà bái shā

cá mập trắng lớn (Carcharodon carcharias)

Cụm từ
大白话dà bái huà

lời nói thông tục

Cụm từ
大白菜dà bái cài

cải bẹ trắng; cải thảo; Brassica pekinensis; LT:棵[ke1]

Cụm từ
大白熊犬dà bái xióng quǎn

chó Great Pyrenees (giống chó)

Cụm từ
大白天dà bái tiān

giữa ban ngày

Cụm từ
大白dà bái

được tiết lộ; sự thật được phơi bày; phấn viết tường; cốc rượu (cũ); (từ mới khoảng năm 2021) nhân viên y tế hoặc tình nguyện viên mặc đồ bảo…

Cụm từ
大发雷霆dà fā léi tíng

nổi cơn thịnh nộ; nổi trận lôi đình

Cụm từ
大发Dà fā

Daihatsu, công ty ô tô Nhật Bản

Cụm từ