手 là gì?
手 [shǒu] có nghĩa là tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định; người có kỹ năng trong các công việc nhất định; đích thân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1].
Nghĩa của từ 手 trong tiếng Việt
- tay
- (trang trọng) cầm
- người làm các công việc nhất định
- người có kỹ năng trong các công việc nhất định
- đích thân
- tiện lợi
- lượng từ cho kỹ năng
- LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]
Cách đọc và ghi nhớ 手
手 được đọc là shǒu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định; người có kỹ năng trong các công việc nhất định; đích thân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .