Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shǒu

手 là gì?

[shǒu] có nghĩa là tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định; người có kỹ năng trong các công việc nhất định; đích thân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 手 trong tiếng Việt

  1. tay
  2. (trang trọng) cầm
  3. người làm các công việc nhất định
  4. người có kỹ năng trong các công việc nhất định
  5. đích thân
  6. tiện lợi
  7. lượng từ cho kỹ năng
  8. LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

Cách đọc và ghi nhớ 手

được đọc là shǒu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định; người có kỹ năng trong các công việc nhất định; đích thân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan