拉尔维克
Larvik (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
Larvik (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Rafah, thành phố ở Palestine
›拉尔夫Lā ěr fūRalph (tên)
›拉狄克Lā dí kèKarl Berngardovich Radek (1885-1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế Cộng sản, chủ tịch đầu tiên của Đại học…
›拉活lā huó(tiếng địa phương miền Bắc) đón khách (như tài xế taxi); nhận một công việc (như người giao hàng)
›拉环lā huánvòng kéo (trên lon nước); tay cầm dây (trên xe buýt hoặc tàu); tay nắm cửa hình vòng
›拉瓦尔Lā wǎ ěrLaval (tên)
›拉法兰Lā fǎ lánRaffarin, thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac
›拉瓦锡Lā wǎ xīAntoine Lavoisier (1743-1794), quý tộc và nhà khoa học người Pháp, được coi là cha đẻ của hóa học hiện đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.