拉生意
chèo kéo kinh doanh; chào mời khách hàng
chèo kéo kinh doanh; chào mời khách hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng địa phương miền Bắc) đón khách (như tài xế taxi); nhận một công việc (như người giao hàng)
›拉环lā huánvòng kéo (trên lon nước); tay cầm dây (trên xe buýt hoặc tàu); tay nắm cửa hình vòng
›拉瓦锡Lā wǎ xīAntoine Lavoisier (1743-1794), quý tộc và nhà khoa học người Pháp, được coi là cha đẻ của hóa học hiện đại
›拉登Lā dēng(Osama) bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh Al Qaeda
›拉瓦尔Lā wǎ ěrLaval (tên)
›拉白布条lā bái bù tiáogiơ biểu ngữ trắng (tức là để phản đối)
›拉皮lā píphẫu thuật căng da mặt; căng da mặt
›拉狄克Lā dí kèKarl Berngardovich Radek (1885-1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế Cộng sản, chủ tịch đầu tiên của Đại học…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.