拉法兰
Raffarin, thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac
Raffarin, thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lafargue (tên); Paul Lafargue (1842-1911), nhà xã hội chủ nghĩa và nhà hoạt động cách mạng người Pháp, con…
›拉格朗日Lā gé lǎng rìLagrange (tên); Joseph-Louis Lagrange (1735-1813), nhà toán học và vật lý người Pháp
›拉瓦锡Lā wǎ xīAntoine Lavoisier (1743-1794), quý tộc và nhà khoa học người Pháp, được coi là cha đẻ của hóa học hiện đại
›拉法赫Lā fǎ hèRafah, thành phố ở Palestine
›拉沙病毒lā shā bìng dúvirus Lassa
›拉活lā huó(tiếng địa phương miền Bắc) đón khách (như tài xế taxi); nhận một công việc (như người giao hàng)
›拉比lā bǐrabbi (từ mượn)
›拉尔夫Lā ěr fūRalph (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.