拉瓦锡
Antoine Lavoisier (1743-1794), quý tộc và nhà khoa học người Pháp, được coi là cha đẻ của hóa học hiện đại
Antoine Lavoisier (1743-1794), quý tộc và nhà khoa học người Pháp, được coi là cha đẻ của hóa học hiện đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Karl Berngardovich Radek (1885-1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế Cộng sản, chủ tịch đầu tiên của Đại học…
›拉祜族Lā hù zúdân tộc Lahu ở Vân Nam
›拉法兰Lā fǎ lánRaffarin, thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac
›拉瓦尔Lā wǎ ěrLaval (tên)
›拉生意lā shēng yìchèo kéo kinh doanh; chào mời khách hàng
›拉环lā huánvòng kéo (trên lon nước); tay cầm dây (trên xe buýt hoặc tàu); tay nắm cửa hình vòng
›拉登Lā dēng(Osama) bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh Al Qaeda
›拉白布条lā bái bù tiáogiơ biểu ngữ trắng (tức là để phản đối)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.