拉瓦尔
Laval (tên)
Laval (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ralph (tên)
›拉法格Lā fǎ géLafargue (tên); Paul Lafargue (1842-1911), nhà xã hội chủ nghĩa và nhà hoạt động cách mạng người Pháp, con…
›拉环lā huánvòng kéo (trên lon nước); tay cầm dây (trên xe buýt hoặc tàu); tay nắm cửa hình vòng
›拉瓦锡Lā wǎ xīAntoine Lavoisier (1743-1794), quý tộc và nhà khoa học người Pháp, được coi là cha đẻ của hóa học hiện đại
›拉狄克Lā dí kèKarl Berngardovich Radek (1885-1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế Cộng sản, chủ tịch đầu tiên của Đại học…
›拉生意lā shēng yìchèo kéo kinh doanh; chào mời khách hàng
›拉尔维克Lā ěr wéi kèLarvik (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
›拉登Lā dēng(Osama) bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh Al Qaeda
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.