拉活
(tiếng địa phương miền Bắc) đón khách (như tài xế taxi); nhận một công việc (như người giao hàng)
(tiếng địa phương miền Bắc) đón khách (như tài xế taxi); nhận một công việc (như người giao hàng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chèo kéo kinh doanh; chào mời khách hàng
›拉法赫Lā fǎ hèRafah, thành phố ở Palestine
›拉尔夫Lā ěr fūRalph (tên)
›拉法兰Lā fǎ lánRaffarin, thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac
›拉尔维克Lā ěr wéi kèLarvik (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
›拉法格Lā fǎ géLafargue (tên); Paul Lafargue (1842-1911), nhà xã hội chủ nghĩa và nhà hoạt động cách mạng người Pháp, con…
›拉狄克Lā dí kèKarl Berngardovich Radek (1885-1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế Cộng sản, chủ tịch đầu tiên của Đại học…
›拉沙病毒lā shā bìng dúvirus Lassa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.