拉扯
kéo; nắm; nuôi dạy một đứa trẻ (qua khó khăn); giúp đỡ; hỗ trợ; kéo vào; tán gẫu
kéo; nắm; nuôi dạy một đứa trẻ (qua khó khăn); giúp đỡ; hỗ trợ; kéo vào; tán gẫu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) kéo lên; (nghĩa bóng) giúp đỡ; hỗ trợ
›拉手lā shoutay cầm; kéo tay cầm
›拉拉扯扯lā lā chě chěkéo kéo; lôi kéo ai đó một cách thô bạo; cầm tay hoặc cánh tay ai đó một cách quá thân mật; (mỉa mai) kết…
›拉拢lā lǒnglôi kéo; liên quan đến ai; dụ dỗ
›拉德lā dérad (đơn vị liều hấp thụ của bức xạ ion hóa) (từ mượn)
›拉后钩儿lā hòu gōu r(phương ngữ) để lại việc chưa hoàn thành
›拉平lā píngđưa về cùng một mức; làm cho đồng đều; xòe ra; làm phẳng ra
›拉帕斯Lā pà sīLa Paz, thủ đô hành chính của Bolivia, thường được viết là 拉巴斯
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.