Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
缩紧
suō jǐn

thắt chặt; co lại; thu nhỏ lại

Cụm từ
缩约
suō yuē

sự rút gọn (trong ngữ pháp); chữ viết tắt

Viết tắt
缩短
suō duǎn

rút ngắn; cắt giảm

Cụm từ
缩略语
suō lüè yǔ

từ viết tắt; từ viết tắt chữ đầu

Viết tắt
缩略字
suō lüè zì

chữ viết tắt

Viết tắt
缩略图
suō lüè tú

hình thu nhỏ (máy tính)

Cụm từ
缩略
suō lüè

rút gọn; viết tắt; chữ viết tắt

Viết tắt
缩减
suō jiǎn

cắt giảm; giảm bớt

Cụm từ
缩水
suō shuǐ

bị co lại (khi giặt); nghĩa bóng: giảm sút (lợi nhuận, v.v.)

Cụm từ
缩氨酸
suō ān suān

peptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết bởi liên kết peptit CO-NH)

Cụm từ
缩格
suō gé

(dàn trang) thụt đầu dòng

Cụm từ
缩时摄影
suō shí shè yǐng

quay phim tua nhanh thời gian

Cụm từ
缩放
suō fàng

thu phóng; thay đổi kích thước; zoom (đồ họa)

Cụm từ
缩排
suō pái

(dàn trang) thụt đầu dòng

Cụm từ
缩手缩脚
suō shǒu suō jiǎo

bó tay bó chân (thành ngữ); gò bó

Thành ngữ
缩成一团
suō chéng yī tuán

co ro lại với nhau; cuộn tròn lại

Cụm từ
缩成
suō chéng

co lại thành

Cụm từ
缩微平片
suō wēi píng piàn

vi phim

Cụm từ
缩影
suō yǐng

phiên bản thu nhỏ; thế giới vi mô; hình ảnh thu nhỏ; (Đài Loan) vi phim

Cụm từ
缩小模型
suō xiǎo mó xíng

mô hình thu nhỏ

Cụm từ
缩小
suō xiǎo

giảm; bớt; co lại

Cụm từ
缩写
suō xiě

chữ viết tắt; rút gọn

Viết tắt
缩多氨酸
suō duō ān suān

polypeptit, một chuỗi axit amin liên kết bằng liên kết peptit CO-NH, thành phần của protein; giống 多肽[duo1 tai4]

Cụm từ
缩印本
suō yìn běn

phiên bản thu gọn (của từ điển v.v.)

Cụm từ
缩印
suō yìn

in lại (sách v.v.) với định dạng nhỏ hơn

Cụm từ
suō

rút lại; kéo lại; co lại; thu nhỏ; giảm; bài lược dịch; cũng đọc là [su4]

Từ vựng

khăn voan cưới hoặc khăn trùm đầu

Từ vựng
缝隙
fèng xì

khe hở nhỏ; kẽ hở

Cụm từ
缝针迹
féng zhēn jì

đường may

Cụm từ
缝针
fèng zhēn

cây kim

Cụm từ