构 là gì?
构 [gòu] có nghĩa là biến thể của 構|构[gou4]; (Đài Loan) (thông tục) biến thể của 夠|够[gou4]; với tới bằng cách duỗi ra.
Nghĩa của từ 构 trong tiếng Việt
- biến thể của 構|构[gou4]
- (Đài Loan) (thông tục) biến thể của 夠|够[gou4]
- với tới bằng cách duỗi ra
Cách đọc và ghi nhớ 构
构 được đọc là gòu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 構|构[gou4]; (Đài Loan) (thông tục) biến thể của 夠|够[gou4]; với tới bằng cách duỗi ra”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .