Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gòu

构 là gì?

[gòu] có nghĩa là biến thể của 構|构[gou4]; (Đài Loan) (thông tục) biến thể của 夠|够[gou4]; với tới bằng cách duỗi ra.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 构 trong tiếng Việt

  1. biến thể của 構|构[gou4]
  2. (Đài Loan) (thông tục) biến thể của 夠|够[gou4]
  3. với tới bằng cách duỗi ra

Cách đọc và ghi nhớ 构

được đọc là gòu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 構|构[gou4]; (Đài Loan) (thông tục) biến thể của 夠|够[gou4]; với tới bằng cách duỗi ra”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan