背
biến thể của 背[bei1]
biến thể của 背[bei1]
背 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “lưng của cơ thể hoặc vật” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 背 cùng cụm 背景 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là bèi, từ thường mang nghĩa “lưng của cơ thể hoặc vật”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là bēi, từ thường mang nghĩa “mang nặng”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phía sau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phản bội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đi ngược lại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 擘[bo4]; tách ra; chia ra
›搏bóchiến đấu; chống lại; chụp bắt; (tim) đập
›搬bāndi chuyển (tức là tự dời đi); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); chuyển; dọn sao chép mà…
›摒bìngvứt bỏ; loại bỏ
›掰bāibẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)
›摽biàobuộc chặt; khoác tay; đi chung với; bám sát (ai đó); cạnh tranh; (văn học) đánh; đập
›掤bīngvỏ bao tên
›拨bōgạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ; để riêng (tiền); chọc (lửa); gảy (nhạc cụ có dây); xoay…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.