援助之手
một bàn tay giúp đỡ
một bàn tay giúp đỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hỗ trợ; một bàn tay giúp đỡ; giúp một tay
›援助yuán zhùgiúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ; sự giúp đỡ
›援助交际yuán zhù jiāo jìEnjo-kōsai hay "hẹn hò bù đắp", một hành vi bắt nguồn từ Nhật Bản, trong đó đàn ông lớn tuổi tặng tiền hoặc…
›援兵yuán bīngquân tiếp viện
›援助机构yuán zhù jī gòucơ quan cứu trợ; dịch vụ khẩn cấp; tổ chức cứu hộ
›援交小姐yuán jiāo xiǎo jiecô gái tham gia enjo-kōsai; xem thêm 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
›援引yuán yǐntrích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu (bạn bè, đồng nghiệp, v.v.)
›援救yuán jiùđến cứu; cứu; cứu nguy; giải cứu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.