Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
người kéo thuyền (phu kéo thuyền)
dây thừng kéo thuyền
trói lại
(văn học) dây thừng dày dùng để trói phạm nhân
trung thất (cơ quan và mô ở ngực giữa hai phổi)
hàng; dãy (đội hình người) (LT:列[lie4],路[lu4]); quân đoàn Giải phóng quân (1946-1949) (LT:個|个[ge4])
uống quá chén
nhảy; vọt; quăng mình
nghĩa đen: sợi dọc trong dệt vải; nghĩa bóng: đường dọc hoặc đường bắc-nam; xuyên qua; băng qua theo chiều dọc; xuyên thấu (đặc biệt là bắc-nam hoặc trên xuống dưới)
nói chuyện thoải mái
nói chuyện thoải mái
lý luận chung chung
khảo sát toàn diện; tổng quan
cái nhìn toàn cảnh; khảo sát rộng
thùy; khe dọc; vết nứt dọc
ngh. thả hổ về rừng; (ví von) tích tụ tai họa tương lai
cơ dọc
lớn tiếng; bằng giọng to
đường dọc; đường tọa độ dọc
(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo scops nhạt (Otus brucei)
(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo nhỏ (Athene noctua)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào sọc (Pycnonotus striatus)
vân dọc (trong não)
dây thần kinh dọc
nhìn xa tận chân trời
dù cho; mặc dù
kẻ phóng hỏa
phóng hoả; phạm tội đốt cháy
chiều sâu (từ trước ra sau); chiều sâu (vào lãnh thổ); khoảng thời gian; (nghĩa bóng) chiều sâu (của bố trí, tiến trình, phát triển, v.v.)
sóng dọc