援交
viết tắt của 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
viết tắt của 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Punycode (mã hóa cho tên miền quốc tế hoá) (viết tắt của 國際化域名編碼|国际化域名编码[Guo2 ji4 hua4 Yu4 ming2 Bian1 ma3])
›应激yìng jīcăng thẳng (viết tắt của 應激反應|应激反应[ying4 ji1 fan3 ying4])
›意面yì miànmì ống (viết tắt của 意大利麵|意大利面[Yi4 da4 li4 mian4]); (Đài Loan) yi mein, một loại mì trứng Quảng Đông
›有了yǒu letôi có giải pháp rồi!; có thai (viết tắt của 有了胎[you3 le5 tai1])
›役男yì nánnam giới đủ tuổi nhập ngũ; tân binh; viết tắt của 役齡男子|役龄男子
›延毕yán bìhoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延後畢業|延后毕业[yan2 hou4 bi4 ye4])
›业大yè dàđại học tại chức (viết tắt của 業餘大學|业余大学[ye4 yu2 da4 xue2])
›业配yè pèi(Đài Loan) (truyền thông) viết bài báo hoặc tạo video có lợi cho doanh nghiệp để nhận thù lao từ doanh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.