揸 là gì?
揸 [zhā] có nghĩa là xoè ngón tay.
Nghĩa của từ 揸 trong tiếng Việt
xoè ngón tay
Cách đọc và ghi nhớ 揸
揸 được đọc là zhā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xoè ngón tay”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
揸 [zhā] có nghĩa là xoè ngón tay.
xoè ngón tay
揸 được đọc là zhā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xoè ngón tay”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .