Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
may (quần áo, chăn mền)
vá (quần áo); khâu và sửa
kim khâu
công nhân may
thợ may
thêu thùa; khâu vá
chỉ khâu; chỉ phẫu thuật
vá lại; khâu vá; ghép lại
may; khâu
máy may; LT:架[jia4]
may; vá
khâu vá quần áo với thù lao rẻ mạt
vết nứt; khe hẹp; khe hở; kẽ hở
đới khâu nối (địa chất)
khâu lại; khâu phẫu thuật; khâu vết thương
đường may; vết nứt; khe hẹp; Lượng từ: 道[dao4]
xem 綷縩[cui4 cai4]
biến thể của 絛|绦[tao1]
biến thể cũ của 縱|纵[zong4]
chủ tịch huyện
thành phố cấp huyện
cấp huyện
ranh giới huyện; ranh giới quận
chính quyền huyện; chính quyền khu vực huyện
lịch sử chung của một huyện; quyển thông sử huyện
chính quyền huyện
quan huyện; huyện lệnh
ủy ban huyện ĐCSTQ
huyện
trung tâm huyện; thị trấn huyện