援助
giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ; sự giúp đỡ
giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ; sự giúp đỡ
援助 thường mang nghĩa “giúp đỡ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 援助, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hỗ trợ; một bàn tay giúp đỡ; giúp một tay
›援兵yuán bīngquân tiếp viện
›援助之手yuán zhù zhī shǒumột bàn tay giúp đỡ
›援助机构yuán zhù jī gòucơ quan cứu trợ; dịch vụ khẩn cấp; tổ chức cứu hộ
›援藏yuán Zàngủng hộ Tây Tạng; hỗ trợ Tây Tạng; ủng hộ độc lập Tây Tạng
›援军yuán jūn(quân sự) quân tiếp viện
›援交小姐yuán jiāo xiǎo jiecô gái tham gia enjo-kōsai; xem thêm 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
›援助交际yuán zhù jiāo jìEnjo-kōsai hay "hẹn hò bù đắp", một hành vi bắt nguồn từ Nhật Bản, trong đó đàn ông lớn tuổi tặng tiền hoặc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.