搋在怀里 là gì?
搋在怀里 [chuāi zài huái lǐ] có nghĩa là nhét vào trong ngực; cũng viết 揣在懷裡|揣在怀里.
Nghĩa của từ 搋在怀里 trong tiếng Việt
- nhét vào trong ngực
- cũng viết 揣在懷裡|揣在怀里
Cách đọc và ghi nhớ 搋在怀里
搋在怀里 được đọc là chuāi zài huái lǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhét vào trong ngực; cũng viết 揣在懷裡|揣在怀里”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .