挥翰
(văn học) cầm bút viết
(văn học) cầm bút viết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết hoặc vẽ bằng bút lông; bắt đầu viết; viết
›挥洒huī sǎrơi, rắc; rơi (nước mắt, máu v.v.); bóng, tự do, không gò bó; viết một cách phóng khoáng
›挥发油huī fā yóudầu bay hơi (nói chung); xăng
›挥舞huī wǔvung; vẫy cái gì đó
›挥发性存储器huī fā xìng cún chǔ qìbộ nhớ khả biến
›挥发性huī fā xìngtính bay hơi; dễ bay hơi
›挥霍huī huòphung phí tiền; xa hoa; phóng túng; tự do tự tại; nhanh nhẹn
›挥发huī fābay hơi; hóa hơi; bốc hơi (đặc biệt ở nhiệt độ thường); (trong từ ghép) dễ bay hơi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.