Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
圣涡
shèng wō

lúm đồng tiền Venus; lúm đồng tiền lưng

Cụm từ
圣洗
shèng xǐ

lễ rửa tội (nghi thức Công giáo)

Cụm từ
圣油
shèng yóu

dầu thánh; dầu xức thánh

Cụm từ
圣水
shèng shuǐ

nước thánh

Cụm từ
圣母玛利亚
Shèng mǔ Mǎ lì yà

Mary (mẹ của Chúa Giêsu)

Cụm từ
圣母教堂
shèng mǔ jiào táng

Nhà thờ Đức Bà; Frauenkirche

Cụm từ
圣母峰
Shèng mǔ Fēng

(Đài Loan) núi Everest

Cụm từ
圣母婊
shèng mǔ biǎo

(tiếng lóng trên mạng) con bitch tỏ ra đạo đức giả

Tiếng lóng xã hội
圣母升天节
Shèng mǔ shēng tiān jié

Lễ Đức Mẹ Lên Trời (lễ Kitô giáo vào ngày 15 tháng 8)

Cụm từ
圣母
shèng mǔ

nữ thần

Cụm từ
圣殿
shèng diàn

đền thờ

Cụm từ
圣歌
shèng gē

thánh ca

Cụm từ
圣杯
shèng bēi

Chén Thánh

Cụm từ
圣朝
shèng cháo

triều đại hoàng đế hiện tại; triều đình của mình

Cụm từ
圣明
shèng míng

thánh minh; bậc quân chủ lỗi lạc (lời khen tặng dành cho người cai trị)

Cụm từ
圣旨
shèng zhǐ

chiếu chỉ hoàng gia

Cụm từ
圣文森特和格林纳丁斯
Shèng wén sēn tè hé Gé lín nà dīng sī

Saint Vincent và Grenadines

Cụm từ
圣文森和格林纳丁
Shèng wén sēn hé Gé lín nà dīng

St Vincent và Grenadines, đảo Caribe ở Tiểu Antilles

Cụm từ
圣文森及格瑞那丁
Shèng wén sēn jí Gé ruì nà dīng

Saint Vincent và Grenadines (Đài Loan)

Cụm từ
圣手
shèng shǒu

thần y; bác sĩ tài giỏi; người thực hành rất lành nghề

Cụm từ
圣战
shèng zhàn

Thánh chiến; jihad

Cụm từ
圣心节
shèng xīn jié

Lễ Thánh Tâm

Cụm từ
圣心
shèng xīn

Thánh Tâm (Cơ Đốc)

Cụm từ
圣德太子
Shèng dé Tài zǐ

Thái tử Shōtoku Taishi (574-621), chính khách và nhà cải cách lớn của Nhật Bản thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代[Fei1 niao3 Shi2 dai4], người đề xướng Phật giáo quốc gia, được miêu tả như…

Cụm từ
圣德克旭贝里
Shèng dé kè xù bèi lǐ

(Antoine de) Saint-Exupéry

Cụm từ
圣徒
shèng tú

thánh nhân

Cụm từ
圣彼得堡
Shèng bǐ dé bǎo

Thành phố Saint Petersburg (ở Nga)

Cụm từ
圣彼得
Shèng bǐ dé

Thánh Phêrô

Cụm từ
圣庙
shèng miào

đền thờ thánh nhân (đặc biệt là Khổng Tử)

Cụm từ
圣帕特里克
Shèng pà tè lǐ kè

Thánh Patrick

Cụm từ