Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1156/2016

春汛chūn xùn

春汛: lũ mùa xuân

Cụm từ
春武里府Chūn wǔ lǐ fǔ

春武里府: tỉnh Chonburi ở miền đông Thái Lan

Cụm từ
春柳社Chūn liǔ shè

春柳社: Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4…

Cụm từ
春柳剧场Chūn liǔ Jù chǎng

春柳剧场: Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4…

Cụm từ
春柳Chūn liǔ

春柳: Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4…

Cụm từ
春晖chūn huī

春晖: nghĩa đen: ánh nắng mùa xuân; nghĩa bóng: tình yêu của cha mẹ (thường là tình mẹ)

Cụm từ
春景chūn jǐng

春景: cảnh xuân

Cụm từ
春晚Chūn Wǎn

春晚: viết tắt của 春節聯歡晚會|春节联欢晚会[Chun1 jie2 Lian2 huan1 Wan3 hui4]

Viết tắt
春日乡Chūn rì xiāng

春日乡: thị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
春日部Chūn rì bù

春日部: thành phố Kasukabe, tỉnh Saitama, Nhật Bản

Cụm từ
春日Chūn rì

春日: thị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
春播chūn bō

春播: (nông nghiệp) gieo trồng vào mùa xuân

Cụm từ
春卷chūn juǎn

春卷: chả giò; nem cuốn

Cụm từ
春意chūn yì

春意: đầu xuân; tâm tư yêu đương

Cụm từ
春情chūn qíng

春情: tình cảm yêu đương

Cụm từ
春心chūn xīn

春心: tình cảm yêu đương; cảm giác rung động của tình yêu

Cụm từ
春川市Chūn chuān shì

春川市: thành phố Xuân Xuyên, thủ phủ tỉnh Gangwon 江原道[Jiang1 yuan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
春岑Chūn cén

春岑: Đồi Xuân (nguồn gốc của tên Tel Aviv 特拉維夫|特拉维夫 từ sách Ê-xê-chi-ên 以西結書|以西结书)

Cụm từ
春宫chūn gōng

春宫: phòng của Thái tử; mở rộng, chỉ Thái tử; tranh khiêu dâm

Cụm từ
春季chūn jì

春季: mùa xuân

Cụm từ
春妇chūn fù

春妇: gái mại dâm

Cụm từ
春天chūn tiān

春天: mùa xuân; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
春大麦chūn dà mài

春大麦: lúa mạch xuân

Cụm từ
春梦chūn mèng

春梦: giấc mơ mùa xuân; ảo tưởng ngắn ngủi; giấc mơ gợi tình

Cụm từ
春夏秋冬chūn xià qiū dōng

春夏秋冬: bốn mùa; xuân, hạ, thu, đông

Cụm từ
春困chūn kùn

春困: mệt mỏi mùa xuân; say xuân

Cụm từ
春化chūn huà

春化: (nông nghiệp) xuân hóa

Cụm từ
春分点chūn fēn diǎn

春分点: điểm xuân phân

Cụm từ
春分Chūn fēn

春分: Xuân phân, tiết thứ 4 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 21 tháng 3 - 4 tháng 4

Cụm từ
春凳chūn dèng

春凳: (cũ) ghế băng gỗ

Cụm từ
春光明媚chūn guāng míng mèi

春光明媚: nắng xuân tươi đẹp

Cụm từ
春光乍泄chūn guāng zhà xiè

春光乍泄: ánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới (thành ngữ); để lộ thoáng qua điều gì đó riêng tư (ví dụ: đồ lót)

Thành ngữ
春光chūn guāng

春光: cảnh xuân; sự rạng rỡ của mùa xuân; (bóng) cảnh gợi cảm hoặc khiêu gợi; dấu hiệu của mối tình

Cụm từ
春假chūn jià

春假: kỳ nghỉ xuân

Cụm từ
春令chūn lìng

春令: mùa xuân; thời gian xuân; thời tiết mùa xuân

Cụm từ
chūn

春: mùa xuân; vui tươi; hân hoan; trẻ trung; tình yêu; dục vọng; sự sống

Từ vựng
līng

昤: ánh nắng

Từ vựng
zhěn

昣: (văn học) sáng

Từ vựng
xuàn

昡: ngày dài; kéo dài; thư giãn

Từ vựng
映象文件yìng xiàng wén jiàn

映象文件: (máy tính) tập tin ảnh đĩa (còn gọi là tập tin ảnh); tệp tin ISO

Cụm từ
映衬yìng chèn

映衬: làm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối; nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học

Cụm từ
映照yìng zhào

映照: chiếu rọi; phản chiếu

Cụm từ
映演yìng yǎn

映演: (Đài Loan) chiếu phim

Cụm từ
映山红yìng shān hóng

映山红: hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii)

Cụm từ
映射过程yìng shè guò chéng

映射过程: quá trình ánh xạ

Cụm từ
映射yìng shè

映射: chiếu vào; (toán học, ngôn ngữ học, v.v.) ánh xạ

Cụm từ
映入脑海yìng rù nǎo hǎi

映入脑海: xuất hiện trong tâm trí; thu hút sự chú ý

Cụm từ
映入眼帘yìng rù yǎn lián

映入眼帘: (thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắt

Thành ngữ
映入yìng rù

映入: xuất hiện trước mắt; xuất hiện trong tâm trí

Cụm từ
映像管yìng xiàng guǎn

映像管: Đèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV, còn gọi là ống hình (Đài Loan)

Cụm từ
映像yìng xiàng

映像: phản chiếu; hình ảnh (trong gương)

Cụm từ
yìng

映: phản chiếu (ánh sáng); chiếu; phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.)

Từ vựng
星鸦xīng yā

星鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ thông đốm (Nucifraga caryocatactes)

Cụm từ
星体xīng tǐ

星体: thiên thể (hành tinh, vệ tinh, v.v.)

Cụm từ
星驰xīng chí

星驰: một cách nhanh chóng

Cụm từ
星头啄木鸟xīng tóu zhuó mù niǎo

星头啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn đầu xám (Dendrocopos canicapillus)

Cụm từ
星云表xīng yún biǎo

星云表: biểu mục sao và tinh vân

Cụm từ
星云xīng yún

星云: tinh vân

Cụm từ
星际争霸Xīng jì Zhēng bà

星际争霸: StarCraft (loạt trò chơi điện tử)

Cụm từ
星际旅行Xīng jì Lǚ xíng

星际旅行: Star Trek (loạt phim truyền hình và điện ảnh Mỹ)

Cụm từ