春景
cảnh xuân
cảnh xuân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ánh nắng mùa xuân; nghĩa bóng: tình yêu của cha mẹ (thường là tình mẹ)
›春日乡Chūn rì xiāngthị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›春柳Chūn liǔXuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn…
›春柳剧场Chūn liǔ Jù chǎngXuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn…
›春日Chūn rìthị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›春柳社Chūn liǔ shèXuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn…
›春播chūn bō(nông nghiệp) gieo trồng vào mùa xuân
›春汛chūn xùnlũ mùa xuân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.