Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
春夏秋冬

chūn xià qiū dōng

春夏秋冬 là gì?

春夏秋冬 [chūn xià qiū dōng] có nghĩa là bốn mùa; xuân, hạ, thu, đông.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 春夏秋冬 trong tiếng Việt

  1. bốn mùa
  2. xuân, hạ, thu, đông

Cách đọc và ghi nhớ 春夏秋冬

春夏秋冬 được đọc là chūn xià qiū dōng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bốn mùa; xuân, hạ, thu, đông”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan