Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yìng

映 là gì?

[yìng] có nghĩa là phản chiếu (ánh sáng); chiếu; phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 映 trong tiếng Việt

  1. phản chiếu (ánh sáng)
  2. chiếu
  3. phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 映

được đọc là yìng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phản chiếu (ánh sáng); chiếu; phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan