Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
春意

chūn yì

春意 là gì?

春意 [chūn yì] có nghĩa là đầu xuân; tâm tư yêu đương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 春意 trong tiếng Việt

  1. đầu xuân
  2. tâm tư yêu đương

Cách đọc và ghi nhớ 春意

春意 được đọc là chūn yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu xuân; tâm tư yêu đương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan