Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
春梦春夢

chūn mèng

春梦 là gì?

春梦 [chūn mèng] có nghĩa là giấc mơ mùa xuân; ảo tưởng ngắn ngủi; giấc mơ gợi tình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 春梦 trong tiếng Việt

  1. giấc mơ mùa xuân
  2. ảo tưởng ngắn ngủi
  3. giấc mơ gợi tình

Cách đọc và ghi nhớ 春梦

春梦 được đọc là chūn mèng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giấc mơ mùa xuân; ảo tưởng ngắn ngủi; giấc mơ gợi tình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan