春卷
chả giò; nem cuốn
chả giò; nem cuốn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu xuân; tâm tư yêu đương
›春播chūn bō(nông nghiệp) gieo trồng vào mùa xuân
›春情chūn qíngtình cảm yêu đương
›春日Chūn rìthị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›春心chūn xīntình cảm yêu đương; cảm giác rung động của tình yêu
›春日部Chūn rì bùthành phố Kasukabe, tỉnh Saitama, Nhật Bản
›春川市Chūn chuān shìthành phố Xuân Xuyên, thủ phủ tỉnh Gangwon 江原道[Jiang1 yuan2 dao4], Hàn Quốc
›春日乡Chūn rì xiāngthị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.