春天
mùa xuân; LT:個|个[ge4]
mùa xuân; LT:個|个[ge4]
春天 thường mang nghĩa “mùa xuân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 春天, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giấc mơ mùa xuân; ảo tưởng ngắn ngủi; giấc mơ gợi tình
›春季chūn jìmùa xuân
›春夏秋冬chūn xià qiū dōngbốn mùa; xuân, hạ, thu, đông
›春困chūn kùnmệt mỏi mùa xuân; say xuân
›春大麦chūn dà màilúa mạch xuân
›春岑Chūn cénĐồi Xuân (nguồn gốc của tên Tel Aviv 特拉維夫|特拉维夫 từ sách Ê-xê-chi-ên 以西結書|以西结书)
›春化chūn huà(nông nghiệp) xuân hóa
›春川市Chūn chuān shìthành phố Xuân Xuyên, thủ phủ tỉnh Gangwon 江原道[Jiang1 yuan2 dao4], Hàn Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.