Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
văn bản linh thiêng; kinh điển
Đảo Santa Cruz, ngoài khơi bờ biển California
Santa Cruz
tăng lữ cao cấp
biểu tượng; mang tính biểu tượng; hình ảnh tôn giáo; nhân vật (như Khổng Tử, Đức Phật, Chúa Giêsu, Đức Trinh Nữ Maria v.v.); LT:張|张[zhang1]
Thánh Phaolô; São Paulo, thành phố ở Brazil
Lễ hội San Fermín, lễ hội tổ chức hàng năm ở Pamplona, Tây Ban Nha
Thánh Denis hoặc Thánh Dennis
Vương cung thánh đường Thánh Phêrô, Thành Vatican
món sundae (từ mượn)
bậc thánh; Đức Thánh (tức Khổng Tử); (cách xưng tôn kính vua chúa thời xưa) Thánh thượng; (tôn giáo) thánh nhân
Bí tích thánh lễ; nghi thức Kitô giáo (đặc biệt là Công giáo); cũng gọi là 聖禮|圣礼 trong đạo Tin Lành
cách xưng hô của cận thần hoặc đại thần dành cho Hoàng đế đương triều
thánh; thiêng liêng; vị thánh; nhà hiền triết
chói tai; đinh tai nhức óc
ồn ào; ầm ĩ
ồn ào; ầm ĩ; ồn không chịu nổi
ù tai
Liêu Trai Chí Dị, sách truyện thời nhà Thanh của 蒲松齡|蒲松龄[Pu2 Song1 ling2]
chịu đựng sự buồn chán
(quà tặng) thể hiện tấm lòng nhỏ bé
kiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)
nói một cách thăm dò
phòng chat
biến thể er hoá của 聊天[liao2 tian1]
trò chuyện; tán gẫu
thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
tốt hơn là không có gì (thành ngữ)
dùng như giải pháp tạm thời; làm chiếu lệ; tượng trưng; danh nghĩa