映射过程
quá trình ánh xạ
quá trình ánh xạ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiếu vào; (toán học, ngôn ngữ học, v.v.) ánh xạ
›映山红yìng shān hónghoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii)
›映入脑海yìng rù nǎo hǎixuất hiện trong tâm trí; thu hút sự chú ý
›映演yìng yǎn(Đài Loan) chiếu phim
›映照yìng zhàochiếu rọi; phản chiếu
›映入yìng rùxuất hiện trước mắt; xuất hiện trong tâm trí
›映衬yìng chènlàm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối; nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học
›映像管yìng xiàng guǎnĐèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV, còn gọi là ống hình (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.