Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1154/2016
时不时: thỉnh thoảng
时不我待: thời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)
时不再来: Thời gian đã qua sẽ không bao giờ quay trở lại. (thành ngữ)
时下: hiện tại; ngay bây giờ
时: giờ; thời gian; khi; mùa; giai đoạn
晁: họ [Chao2]
昻: biến thể của 昂[ang2]
昺: sáng; ngời
昶: (về ngày) dài; biến thể cũ của 暢|畅[chang4]
昵比: thân mật
昵爱: rất yêu thương; sự thân mật; tình yêu gần gũi
昵: biến thể của 暱|昵[ni4]
昴星团: chòm sao Thất Nữ M45
昴宿星团: chòm sao Tua Rua M45
昴: chòm sao Thất Nữ
昳: mặt trời lặn ở phía tây
昱昱: biến thể của 煜煜[yu4 yu4]
昱日: (Đài Loan) ngày hôm sau
昱: ánh sáng rực rỡ
是: biến thể của 是[shi4]
是骡子是马,牵出来遛遛: nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người
是骡子是马,拉出来遛遛: xem 是騾子是馬,牽出來遛遛|是骡子是马,牵出来遛遛[shi4 luo2 zi5 shi4 ma3 , qian1 chu1 lai5 liu4 liu5]
是非莫辨: không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
是非自有公论: xác định đúng sai dựa trên dư luận (thành ngữ); Dư luận sẽ phán xét điều gì đúng và sai
是非曲直: nghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu
是非分明: phân biệt đúng sai (thành ngữ)
是非之地: nơi có rắc rối; khu vực phức tạp
是非不分: không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
是非: đúng và sai; cãi nhau
是药三分毒: thuốc nào cũng có tác dụng phụ
是荷: (viết) (cuối thư khi có yêu cầu) Tôi xin cảm ơn nhiều
是的: đúng vậy, đúng rồi; biến thể của 似的[shi4 de5]
是日: (trang trọng) ngày này; ngày đó
是故: vì vậy; nên; do đó
是拉差: sriracha (từ mượn)
是德科技: Keysight Technologies (công ty thiết bị đo lường)
是味儿: (về món ăn) có đúng hương vị; (về con người) cảm thấy thoải mái
是否: liệu có (hay không); nếu; có phải hay không
是可忍,孰不可忍: nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó
是以: vì vậy; do đó; nên
是不是: có phải hay không; phải hoặc không; có hay không
是: là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốt; (phó từ để nhấn mạnh)
昭雪: minh oan; làm rõ (khỏi cáo buộc); phục hồi danh dự
昭阳区: quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam
昭阳: quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam
昭通市: Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
昭通: Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
昭觉县: huyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
昭觉: huyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
昭苏县: huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
昭苏: huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
昭示: tuyên bố công khai; làm rõ
昭然若揭: rõ ràng như ban ngày
昭披耶河: sông Chao Phraya, con sông chính của Thái Lan
昭披耶帕康: Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính Hoàng gia và Ngoại giao), tước hiệu danh dự của quan chức thế kỷ 18 của triều đình Thái Lan, người…
昭平县: huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
昭平: huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
昭和: Shōwa, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1925-1989) của hoàng đế Hirohito 裕仁[Yu4 ren2]
昭: sáng; rõ ràng; minh bạch; cho thấy rõ
昏: biến thể cũ của 昏[hun1]