时下
hiện tại; ngay bây giờ
hiện tại; ngay bây giờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xu hướng hiện tại; tình hình hiện tại; cách mọi thứ đang diễn ra
›时价shí jiàgiá hiện tại
›时代曲shí dài qǔnhạc thời đại, một thể loại âm nhạc xuất hiện ở Thượng Hải những năm 1920, kết hợp nhạc dân gian Trung Quốc…
›时分shí fēnthời gian; khoảng thời gian trong ngày; một trong 12 khung giờ hai tiếng được đếm theo địa chi 地支
›时不时shí bù shíthỉnh thoảng
›时代shí dàithời đại; kỷ nguyên; thời kỳ; giai đoạn (trong cuộc đời); LT:個|个[ge4]
›时代广场Shí dài Guǎng chǎngQuảng trường Thời Đại
›时代华纳Shí dài Huá nàcông ty truyền thông Time Warner Inc., Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.