Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1153/1680

弗里德里希Fú lǐ dé lǐ xī

Friedrich (tên)

Cụm từ
弗里得里希Fú lǐ dé lǐ xī

Friedrich (tên)

Cụm từ
弗迪南Fú dí nán

Ferdinand (tên)

Cụm từ
弗兰西斯·培根Fú lán xī sī · Péi gēn

Francis Bacon (1561-1626), triết gia và nhà khoa học thời Phục hưng Anh

Cụm từ
弗兰西斯Fú lán xī sī

Francis (tên)

Cụm từ
弗兰兹Fú lán zī

Franz (tên)

Cụm từ
弗兰克Fú lán kè

Frank (tên)

Cụm từ
弗莱福兰Fú lái fú lán

Flevoland, tỉnh ở Hà Lan

Cụm từ
弗莱威厄斯Fú lái wēi è sī

Flavius (nhà sử học La Mã thế kỷ 1 SCN)

Cụm từ
弗罗里达州Fú luó lǐ dá zhōu

Florida, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
弗罗里达Fú luó lǐ dá

Florida, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
弗罗茨瓦夫Fú luó cí wǎ fū

Wroclaw, thành phố ở Ba Lan

Cụm từ
弗洛里斯岛Fú luò lǐ sī dǎo

Flores, Indonesia; cũng được viết là 弗洛勒斯島|弗洛勒斯岛[Fu2 luo4 lei1 si1 dao3]

Cụm từ
弗洛姆Fú luò mǔ

Fromm (nhà phân tâm học)

Cụm từ
弗洛勒斯岛Fú luò lēi sī dǎo

Flores, Indonesia; cũng được viết là 弗洛里斯島|弗洛里斯岛[Fu2 luo4 li3 si1 dao3]

Cụm từ
弗洛伦蒂诺·佩雷斯Fú luò lún dì nuò · Pèi léi sī

Florentino Pérez (1947-), doanh nhân người Tây Ban Nha và chủ tịch câu lạc bộ bóng đá Real Madrid

Cụm từ
弗洛伊德Fú luò yī dé

Floyd (tên); Freud (tên); Bác sĩ Sigmund Freud (1856-1939), người sáng lập phân tâm học

Cụm từ
弗氏鸥fú shì ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Franklin (Leucophaeus pipixcan)

Cụm từ
弗格森Fú gé sēn

Ferguson (họ)

Cụm từ
弗朗索瓦·霍兰德Fú lǎng suǒ wǎ · Huò lán dé

François Hollande (1954-), chính trị gia Đảng Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017; cũng viết là 奧朗德|奥朗德[Ao4 lang3 de2]

Cụm từ
弗拉门戈fú lā mén gē

vũ điệu flamenco (từ mượn)

Cụm từ
弗拉芒Fú lā máng

người Flemish, cư dân vùng Flanders (Bỉ)

Cụm từ
弗拉明戈fú lā míng gē

flamenco (Đài Loan) (từ mượn)

Cụm từ
弗拉基米尔Fú lā jī mǐ ěr

Vladimir

Cụm từ
弗爱fú ài

phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)

Cụm từ
弗州Fú zhōu

Virginia, bang của Mỹ; viết tắt của 弗吉尼亞州|弗吉尼亚州[Fu2 ji2 ni2 ya4 zhou1]

Viết tắt
弗吉尼亚州Fú jí ní yà zhōu

Virginia, bang của Mỹ

Cụm từ
弗吉尼亚Fú jí ní yà

biến thể của 弗吉尼亞州|弗吉尼亚州; Virginia, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ

(văn học) không; dùng trong phiên âm

Từ vựng
引鬼上门yǐn guǐ shàng mén

nghĩa đen: mời quỷ vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rước họa vào thân

Thành ngữ
引体向上yǐn tǐ xiàng shàng

bài tập kéo xà (bài tập thể dục)

Cụm từ
引颈就戮yǐn jǐng jiù lù

duỗi cổ chuẩn bị để bị hành quyết (thành ngữ)

Thành ngữ
引颈yǐn jǐng

vươn cổ; (ví dụ) chìa cổ ra mong đợi

Cụm từ
引领yǐn lǐng

vươn cổ; ngóng đợi; dẫn dắt; chỉ đường

Cụm từ
引开yǐn kāi

dụ đi; chuyển hướng

Cụm từ
引进yǐn jìn

giới thiệu; du nhập (từ bên ngoài)

Cụm từ
引逗yǐn dòu

trêu chọc; dẫn dắt; chọc ghẹo

Cụm từ
引退yǐn tuì

nghỉ hưu; rút lui

Cụm từ
引述yǐn shù

trích dẫn

Cụm từ
引路yǐn lù

dẫn đường; chỉ đường

Cụm từ
引起yǐn qǐ

gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích

Cụm từ
引证yǐn zhèng

trích dẫn; trích dẫn làm chứng

Cụm từ
引语yǐn yǔ

trích dẫn

Cụm từ
引诱yǐn yòu

bắt ép (ai đó làm điều xấu); dụ dỗ (vào bẫy); quyến rũ

Cụm từ
引言yǐn yán

lời nói đầu; giới thiệu

Cụm từ
引见yǐn jiàn

giới thiệu (ai đó); (đặc biệt) trình diện hoàng đế

Cụm từ
引蛇出洞yǐn shé chū dòng

nghĩa đen: dụ rắn ra khỏi hang; vạch trần kẻ ác (thành ngữ)

Thành ngữ
引号完毕yǐn hào wán bì

hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn

Cụm từ
引号完yǐn hào wán

hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn

Cụm từ
引号yǐn hào

dấu ngoặc kép (dấu câu)

Cụm từ
引荐yǐn jiàn

giới thiệu ai đó; cung cấp thư giới thiệu

Cụm từ
引着yǐn zháo

châm lửa; đốt cháy

Cụm từ
引脚yǐn jiǎo

chân kết nối; chân pin (phần cứng máy tính)

Cụm từ
引而不发yǐn ér bù fā

kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động; làm cho có lệ; luyện tập; chạy thử

Thành ngữ
引线穿针yǐn xiàn chuān zhēn

xâu kim (nghĩa đen); (ví von) làm trung gian

Cụm từ
引线yǐn xiàn

dây cháy chậm (cho thiết bị nổ); dây điện; người trung gian; chất xúc tác; (tiếng địa phương) kim khâu

Cụm từ
引经据典yǐn jīng jù diǎn

nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)

Thành ngữ
引种yǐn zhòng

(nông nghiệp) trồng một giống đã được giới thiệu

Cụm từ
引发yǐn fā

dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu; gây ra; gợi lên (cảm xúc)

Cụm từ
引申义yǐn shēn yì

nghĩa mở rộng (của một biểu đạt); nghĩa phái sinh

Cụm từ
引申yǐn shēn

mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh

Cụm từ
引用句yǐn yòng jù

câu trích dẫn

Cụm từ
引用yǐn yòng

trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu; bổ nhiệm; (tin học) tham chiếu

Cụm từ
引产yǐn chǎn

gây chuyển dạ (sinh nở)

Cụm từ
引理yǐn lǐ

bổ đề (toán học)

Cụm từ
引玉之砖yǐn yù zhī zhuān

nghĩa đen: ném một viên gạch để khơi gợi người khác đưa ra ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: một gợi ý khiêm tốn nhằm khuyến khích người khác đưa…

Thành ngữ
引狼入室yǐn láng rù shì

nghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
引狗入寨yǐn gǒu rù zhài

nghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
引爆点yǐn bào diǎn

điểm bùng phát

Cụm từ
引爆装置yǐn bào zhuāng zhì

kíp nổ

Cụm từ
引爆yǐn bào

kích nổ; phát nổ

Cụm từ
引燃yǐn rán

châm ngòi; đốt cháy; (nghĩa bóng) làm bùng phát (tranh luận, xung đột v.v.)

Cụm từ