Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1153/1680
Friedrich (tên)
Friedrich (tên)
Ferdinand (tên)
Francis Bacon (1561-1626), triết gia và nhà khoa học thời Phục hưng Anh
Francis (tên)
Franz (tên)
Frank (tên)
Flevoland, tỉnh ở Hà Lan
Flavius (nhà sử học La Mã thế kỷ 1 SCN)
Florida, tiểu bang của Mỹ
Florida, tiểu bang của Mỹ
Wroclaw, thành phố ở Ba Lan
Flores, Indonesia; cũng được viết là 弗洛勒斯島|弗洛勒斯岛[Fu2 luo4 lei1 si1 dao3]
Fromm (nhà phân tâm học)
Flores, Indonesia; cũng được viết là 弗洛里斯島|弗洛里斯岛[Fu2 luo4 li3 si1 dao3]
Florentino Pérez (1947-), doanh nhân người Tây Ban Nha và chủ tịch câu lạc bộ bóng đá Real Madrid
Floyd (tên); Freud (tên); Bác sĩ Sigmund Freud (1856-1939), người sáng lập phân tâm học
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Franklin (Leucophaeus pipixcan)
Ferguson (họ)
François Hollande (1954-), chính trị gia Đảng Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017; cũng viết là 奧朗德|奥朗德[Ao4 lang3 de2]
vũ điệu flamenco (từ mượn)
người Flemish, cư dân vùng Flanders (Bỉ)
flamenco (Đài Loan) (từ mượn)
Vladimir
phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
Virginia, bang của Mỹ; viết tắt của 弗吉尼亞州|弗吉尼亚州[Fu2 ji2 ni2 ya4 zhou1]
Virginia, bang của Mỹ
biến thể của 弗吉尼亞州|弗吉尼亚州; Virginia, tiểu bang của Mỹ
(văn học) không; dùng trong phiên âm
nghĩa đen: mời quỷ vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rước họa vào thân
bài tập kéo xà (bài tập thể dục)
duỗi cổ chuẩn bị để bị hành quyết (thành ngữ)
vươn cổ; (ví dụ) chìa cổ ra mong đợi
vươn cổ; ngóng đợi; dẫn dắt; chỉ đường
dụ đi; chuyển hướng
giới thiệu; du nhập (từ bên ngoài)
trêu chọc; dẫn dắt; chọc ghẹo
nghỉ hưu; rút lui
trích dẫn
dẫn đường; chỉ đường
gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
trích dẫn; trích dẫn làm chứng
trích dẫn
bắt ép (ai đó làm điều xấu); dụ dỗ (vào bẫy); quyến rũ
lời nói đầu; giới thiệu
giới thiệu (ai đó); (đặc biệt) trình diện hoàng đế
nghĩa đen: dụ rắn ra khỏi hang; vạch trần kẻ ác (thành ngữ)
hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn
hết trích dẫn; kết thúc trích dẫn
dấu ngoặc kép (dấu câu)
giới thiệu ai đó; cung cấp thư giới thiệu
châm lửa; đốt cháy
chân kết nối; chân pin (phần cứng máy tính)
kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động; làm cho có lệ; luyện tập; chạy thử
xâu kim (nghĩa đen); (ví von) làm trung gian
dây cháy chậm (cho thiết bị nổ); dây điện; người trung gian; chất xúc tác; (tiếng địa phương) kim khâu
nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)
(nông nghiệp) trồng một giống đã được giới thiệu
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu; gây ra; gợi lên (cảm xúc)
nghĩa mở rộng (của một biểu đạt); nghĩa phái sinh
mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh
câu trích dẫn
trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu; bổ nhiệm; (tin học) tham chiếu
gây chuyển dạ (sinh nở)
bổ đề (toán học)
nghĩa đen: ném một viên gạch để khơi gợi người khác đưa ra ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: một gợi ý khiêm tốn nhằm khuyến khích người khác đưa…
nghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào
nghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào
điểm bùng phát
kíp nổ
kích nổ; phát nổ
châm ngòi; đốt cháy; (nghĩa bóng) làm bùng phát (tranh luận, xung đột v.v.)