Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

hūn

昏 là gì?

[hūn] có nghĩa là biến thể cũ của 昏[hun1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 昏 trong tiếng Việt

biến thể cũ của 昏[hun1]

Cách đọc và ghi nhớ 昏

được đọc là hūn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 昏[hun1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan