昭苏县
huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1…
›昭觉Zhāo juéhuyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…
›昭觉县Zhāo jué xiànhuyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…
›昭平县Zhāo píng xiànhuyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›昭平Zhāo pínghuyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›昭示zhāo shìtuyên bố công khai; làm rõ
›昭然若揭zhāo rán ruò jiērõ ràng như ban ngày
›昭通Zhāo tōngZhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.