昴 là gì?
昴 [mǎo] có nghĩa là chòm sao Thất Nữ.
Nghĩa của từ 昴 trong tiếng Việt
chòm sao Thất Nữ
Cách đọc và ghi nhớ 昴
昴 được đọc là mǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chòm sao Thất Nữ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .