昭雪
minh oan; làm rõ (khỏi cáo buộc); phục hồi danh dự
minh oan; làm rõ (khỏi cáo buộc); phục hồi danh dự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuyên bố công khai; làm rõ
›昭披耶帕康Zhāo pī yé Pà kāngChao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính Hoàng gia và Ngoại giao), tước hiệu danh dự của quan chức thế kỷ…
›昭阳区Zhāo yáng qūquận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam
›昭阳Zhāo yángquận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam
›昭通市Zhāo tōng shìZhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
›昭通Zhāo tōngZhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
›昭觉县Zhāo jué xiànhuyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…
›昭觉Zhāo juéhuyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.