昭披耶帕康
Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính Hoàng gia và Ngoại giao), tước hiệu danh dự của quan chức thế kỷ 18 của triều đình Thái Lan, người đã dịch 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4] (Tam quốc diễn nghĩa) sang tiếng Thái
Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính Hoàng gia và Ngoại giao), tước hiệu danh dự của quan chức thế kỷ 18 của triều đình Thái Lan, người đã dịch 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4] (Tam quốc diễn nghĩa) sang tiếng Thái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông Chao Phraya, con sông chính của Thái Lan
›昭和Zhāo héShōwa, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1925-1989) của hoàng đế Hirohito 裕仁[Yu4 ren2]
›昭平县Zhāo píng xiànhuyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›昭平Zhāo pínghuyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›昭然若揭zhāo rán ruò jiērõ ràng như ban ngày
›昭示zhāo shìtuyên bố công khai; làm rõ
›昭苏Zhāo sūhuyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1…
›昭苏县Zhāo sū Xiànhuyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.