服务员 là gì?
服务员 [fú wù yuán] có nghĩa là bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng; LT:個|个[ge4],位[wei4].
Nghĩa của từ 服务员 trong tiếng Việt
- bồi bàn
- nhân viên phục vụ
- nhân viên chăm sóc khách hàng
- LT:個|个[ge4],位[wei4]
Cách đọc và ghi nhớ 服务员
服务员 được đọc là fú wù yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng; LT:個|个[ge4],位[wei4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .