服务员
bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng; LT:個|个[ge4],位[wei4]
bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng; LT:個|个[ge4],位[wei4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chăm sóc (bệnh nhân v.v.); chăm lo; trông nom; hầu hạ; phục vụ; cũng viết là 伏侍, xem thêm 服事[fu2 shi4]
›服务生fú wù shēngphục vụ (trong nhà hàng)
›服务fú wùphục vụ; dịch vụ; LT:項|项[xiang4]
›服仪fú yítrang phục và chỉnh trang
›服务台fú wù táibàn dịch vụ; bàn thông tin; bàn tiếp tân
›服务规章fú wù guī zhāngquy định phục vụ
›服务台fú wù táiquầy dịch vụ; quầy thông tin; quầy lễ tân
›服务器fú wù qìmáy chủ (máy tính); LT:臺|台[tai2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.