服务器
máy chủ (máy tính); LT:臺|台[tai2]
máy chủ (máy tính); LT:臺|台[tai2]
服务器 thường mang nghĩa “máy chủ (máy tính)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 服务器, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›服务广告协议fú wù guǎng gào xié yìGiao thức Quảng cáo Dịch vụ; SAP
›服务台fú wù táiquầy dịch vụ; quầy thông tin; quầy lễ tân
›服务提供商fú wù tí gōng shāngnhà cung cấp dịch vụ (Internet)
›服务fú wùphục vụ; dịch vụ; LT:項|项[xiang4]
›服务提供者fú wù tí gōng zhěnhà cung cấp dịch vụ
›服刑fú xíngthụ án tù
›服务业fú wù yèngành dịch vụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.