朔望潮
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
朔望潮
triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)
Giản thể朔望潮
Phồn thể朔望潮
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng