服务
phục vụ; dịch vụ; LT:項|项[xiang4]
phục vụ; dịch vụ; LT:項|项[xiang4]
服务 thường mang nghĩa “phục vụ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 服务 cùng cụm 服务器 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
máy chủ (máy tính)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngành dịch vụ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bồi bàn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phục vụ (trong nhà hàng)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quầy dịch vụ; quầy thông tin; quầy lễ tân
›服务员fú wù yuánbồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›服仪fú yítrang phục và chỉnh trang
›服务广告协议fú wù guǎng gào xié yìGiao thức Quảng cáo Dịch vụ; SAP
›服侍fú shichăm sóc (bệnh nhân v.v.); chăm lo; trông nom; hầu hạ; phục vụ; cũng viết là 伏侍, xem thêm 服事[fu2 shi4]
›服务提供商fú wù tí gōng shāngnhà cung cấp dịch vụ (Internet)
›服务提供者fú wù tí gōng zhěnhà cung cấp dịch vụ
›服务业fú wù yèngành dịch vụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.