服饰
trang phục; quần áo và đồ trang sức cá nhân
trang phục; quần áo và đồ trang sức cá nhân
服饰 thường mang nghĩa “trang phục”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 服饰, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trang phục; quần áo; phục trang; đồ hóa trang; LT:身[shen1]
›服硬fú yìngchịu khuất phục trước sức mạnh
›服众fú zhòngthuyết phục quần chúng
›服软fú ruǎnthừa nhận thất bại; nhượng bộ; nhận sai; xin lỗi; dễ bị thuyết phục
›服装秀fú zhuāng xiùbuổi trình diễn thời trang
›服食fú shíuống hoặc dùng (thuốc, vitamin, v.v.)
›服辩fú biànbản thú tội bằng văn bản; thư sám hối
›服输fú shūchấp nhận thua; cuối cùng thừa nhận thất bại; thừa nhận điều gì đó sai sau khi khăng khăng là đúng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.