服输
chấp nhận thua; cuối cùng thừa nhận thất bại; thừa nhận điều gì đó sai sau khi khăng khăng là đúng
chấp nhận thua; cuối cùng thừa nhận thất bại; thừa nhận điều gì đó sai sau khi khăng khăng là đúng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thừa nhận thất bại; nhượng bộ; nhận sai; xin lỗi; dễ bị thuyết phục
›服老fú lǎothừa nhận tuổi già; chấp nhận già đi
›服罪fú zuìthừa nhận tội; nhận tội
›服辩fú biànbản thú tội bằng văn bản; thư sám hối
›服食fú shíuống hoặc dùng (thuốc, vitamin, v.v.)
›服贴fú tiēbiến thể của 服帖[fu2 tie1]
›服饰fú shìtrang phục; quần áo và đồ trang sức cá nhân
›服装秀fú zhuāng xiùbuổi trình diễn thời trang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.