朕 là gì?
朕 [zhèn] có nghĩa là (dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia); (văn học) điềm.
Nghĩa của từ 朕 trong tiếng Việt
- (dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta
- tôi
- chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia)
- (văn học) điềm
Cách đọc và ghi nhớ 朕
朕 được đọc là zhèn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia); (văn học) điềm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .