Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhèn

朕 là gì?

[zhèn] có nghĩa là (dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia); (văn học) điềm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 朕 trong tiếng Việt

  1. (dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta
  2. tôi
  3. chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia)
  4. (văn học) điềm

Cách đọc và ghi nhớ 朕

được đọc là zhèn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia); (văn học) điềm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan