Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
服满服滿

fú mǎn

服满 là gì?

服满 [fú mǎn] có nghĩa là mãn tang (truyền thống); đã hết thời gian chịu phạt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 服满 trong tiếng Việt

  1. mãn tang (truyền thống)
  2. đã hết thời gian chịu phạt

Cách đọc và ghi nhớ 服满

服满 được đọc là fú mǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mãn tang (truyền thống); đã hết thời gian chịu phạt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan