服软
thừa nhận thất bại; nhượng bộ; nhận sai; xin lỗi; dễ bị thuyết phục
thừa nhận thất bại; nhượng bộ; nhận sai; xin lỗi; dễ bị thuyết phục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chấp nhận thua; cuối cùng thừa nhận thất bại; thừa nhận điều gì đó sai sau khi khăng khăng là đúng
›服老fú lǎothừa nhận tuổi già; chấp nhận già đi
›服罪fú zuìthừa nhận tội; nhận tội
›服众fú zhòngthuyết phục quần chúng
›服装fú zhuāngtrang phục; quần áo; phục trang; đồ hóa trang; LT:身[shen1]
›服饰fú shìtrang phục; quần áo và đồ trang sức cá nhân
›服硬fú yìngchịu khuất phục trước sức mạnh
›服贴fú tiēbiến thể của 服帖[fu2 tie1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.