Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
高雄县
Gāo xióng xiàn

huyện Cao Hùng ở tây nam Đài Loan

Cụm từ
高雄市
Gāo xióng shì

thành phố Cao Hùng ở miền nam Đài Loan

Cụm từ
高雄
Gāo xióng

Cao Hùng, một thành phố trực thuộc trung ương ở miền nam Đài Loan

Cụm từ
高阶语言
gāo jiē yǔ yán

(tin học) ngôn ngữ cấp cao (Đài Loan, HK, Macau)

Cụm từ
高阶
gāo jiē

cấp cao

Cụm từ
高阳县
Gāo yáng xiàn

huyện Gaoyang ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
高阳
Gāo yáng

huyện Gaoyang ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
高陵县
Gāo líng xiàn

huyện Gaoling ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
高陵
Gāo líng

huyện Gaoling ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
高院
gāo yuàn

tòa án cấp cao

Cụm từ
高阁
gāo gé

tòa nhà cao; kệ cao

Cụm từ
高铁血红蛋白
gāo tiě xuè hóng dàn bái

methemoglobin

Cụm từ
高铁
gāo tiě

đường sắt cao tốc

Cụm từ
高锰酸钾
gāo měng suān jiǎ

kali pemanganat

Cụm từ
高邻
gāo lín

người hàng xóm đáng kính (tôn xưng)

Cụm từ
高邮市
Gāo yóu shì

Gaoyou, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
高邮
Gāo yóu

Gaoyou, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
高邑县
Gāo yì xiàn

huyện Gaoyi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
高邑
Gāo yì

huyện Gaoyi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
高迈
gāo mài

sôi nổi; nổi bật; cao tuổi

Cụm từ
高迁
gāo qiān

thăng tiến (kính ngữ)

Cụm từ
高远
gāo yuǎn

cao xa

Cụm từ
高达
gāo dá

đạt tới; đạt đến

Cụm từ
高逼格
gāo bī gé

(tiếng lóng) cao cấp; sang trọng

Tiếng lóng xã hội
高速路
gāo sù lù

đường cao tốc; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])

Viết tắt
高速缓冲存储器
gāo sù huǎn chōng cún chǔ qì

(tin học) bộ nhớ đệm

Cụm từ
高速缓存
gāo sù huǎn cún

(tin học) bộ nhớ đệm

Cụm từ
高速网络
gāo sù wǎng luò

mạng tốc độ cao

Cụm từ
高速率
gāo sù lǜ

tốc độ cao

Cụm từ
高速挡
gāo sù dǎng

số cao; số nhanh

Cụm từ