Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 107/1680

霍华德Huò huá dé

Howard (tên)

Cụm từ
霍华得Huò huá dé

Howard (tên)

Cụm từ
霍英东Huò Yīng dōng

Henry Ying-tung Fok (1913-2006), tài phiệt Hong Kong có quan hệ mật thiết với Trung Quốc đại lục

Cụm từ
霍尔滕Huò ěr téng

Horten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)

Cụm từ
霍尔木兹海峡Huò ěr mù zī Hǎi xiá

Eo biển Hormuz

Cụm từ
霍尔木兹岛Huò ěr mù zī Dǎo

Đảo Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư

Cụm từ
霍尔木兹Huò ěr mù zī

Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư

Cụm từ
霍尔布鲁克Huò ěr bù lǔ kè

Holbrook (tên); Richard C.A. Holbrooke (1941-2010), nhà ngoại giao Mỹ, có ảnh hưởng trong việc làm trung gian cho hiệp định hòa bình Dayton…

Cụm từ
霍尔姆斯Huò ěr mǔ sī

Holmes (tên)

Cụm từ
霍尔Huò ěr

Hall (tên)

Cụm từ
霍然而愈huò rán ér yù

bình phục nhanh chóng (thành ngữ); trở nên tốt hơn nhanh chóng

Thành ngữ
霍然huò rán

đột nhiên; nhanh chóng

Cụm từ
霍洛维茨Huò luò wéi cí

Horowitz (tên)

Cụm từ
霍氏鹰鹃Huò shì yīng juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim cú cắt của Hodgson (Hierococcyx nisicolor)

Cụm từ
霍氏旋木雀Huò shì xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Hodgson (Certhia hodgsoni)

Cụm từ
霍比特人Huò bǐ tè rén

The Hobbit của J.R.R. Tolkien 托爾金|托尔金

Cụm từ
霍格沃茨Huò gé wò cí

Hogwarts (Harry Potter)

Cụm từ
霍林郭勒市Huò lín guō lè shì

Huolin Gol, thành phố cấp huyện ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
霍林郭勒Huò lín guō lè

Huolin Gol, thành phố cấp huyện ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
霍普金斯大学Huò pǔ jīn sī Dà xué

Đại học Johns Hopkins

Cụm từ
霍德Huò dé

Ford (tên)

Cụm từ
霍布斯Huò bù sī

Hobbs (tên)

Cụm từ
霍巴特Huò bā tè

Hobart, thủ phủ Tasmania (Úc)

Cụm từ
霍州市Huò zhōu shì

Huozhou, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
霍州Huò zhōu

Huozhou, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
霍山县Huò shān Xiàn

Huoshan, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4 an1], An Huy

Cụm từ
霍山Huò shān

Huoshan, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4 an1], An Huy

Cụm từ
霍尼亚拉Huò ní yà lā

Honiara, thủ đô của Quần đảo Solomon

Cụm từ
霍夫曼Huò fū màn

Hofmann hoặc Hoffman (tên); August Wilhelm von Hofmann (1818-1892), nhà hóa học người Đức; Dustin Hoffman (1937-), diễn viên điện ảnh Mỹ

Cụm từ
霍城县Huò chéng Xiàn

Huyện Huocheng hoặc Qorghas nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
霍城Huò chéng

Huyện Huocheng hoặc Qorghas nahiyisi, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
霍地huò dì

đột ngột; bất chợt

Cụm từ
霍加狓huò jiā pí

loài okapi (Okapia johnstoni)

Cụm từ
霍克海姆Huò kè hǎi mǔ

Horkheimer (nhà triết học)

Cụm từ
霍克松Huò kè sōng

Thành phố Hokksund (Buskerud, Na Uy)

Cụm từ
霍乱菌苗huò luàn jūn miáo

vắc xin tả

Cụm từ
霍乱毒素huò luàn dú sù

độc tố tả

Cụm từ
霍乱弧菌huò luàn hú jūn

vi khuẩn tả (Vibrio cholerae)

Cụm từ
霍乱huò luàn

bệnh tả

Cụm từ
霍丘Huò qiū

biến thể của 霍邱[Huo4 qiu1]; huyện Huoqiu ở Lục An 六安[Lu4 an1], An Huy; Huoqiu (địa danh ở An Huy)

Danh từ riêng
huò

(văn học) đột nhiên

Từ vựng
líng

biến thể tiếng Nhật của 靈|灵

Từ vựng
霉雨méi yǔ

biến thể của 梅雨[mei2yu3]

Cụm từ
霉运méi yùn

xui xẻo; bất hạnh

Cụm từ
霉变méi biàn

bị mốc

Cụm từ
霉蠹méi dù

sách bị mốc và mọt ăn; bị mốc và mục nát

Cụm từ
霉菌毒素méi jūn dú sù

mycotoxin

Cụm từ
霉菌méi jūn

mốc

Cụm từ
霉素méi sù

(sinh hóa) -mycin

Cụm từ
霉病méi bìng

mốc bệnh; tăng trưởng nấm mốc

Cụm từ
霉烂méi làn

mốc; rữa nát

Cụm từ
霉气méi qì

mùi mốc; ẩm và mục; nghĩa bóng: vận xui xẻo

Cụm từ
méi

mốc; mốc meo; bị mốc

Từ vựng
pèi

mưa như trút nước

Từ vựng
震惊中外zhèn jīng zhōng wài

chấn động cả thế giới

Cụm từ
震惊zhèn jīng

sốc; kinh ngạc

Cụm từ
震骇zhèn hài

kinh ngạc; kinh hãi

Cụm từ
震颤麻痹zhèn chàn má bì

liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病[Pa4 jin1 sen1 bing4]

Cụm từ
震颤素zhèn chàn sù

tremorine (thuốc gây run)

Cụm từ
震颤zhèn chàn

rung chuyển; rung động

Cụm từ
震响zhèn xiǎng

âm thanh rung; dao động

Cụm từ
震音zhèn yīn

rung (tremolo)

Cụm từ
震觉zhèn jué

cảm giác rung động

Cụm từ
震蛋zhèn dàn

trứng rung (đồ chơi tình dục)

Cụm từ
震荡zhèn dàng

rung; lắc; chấn động

Cụm từ
震聋zhèn lóng

làm điếc

Cụm từ
震耳欲聋zhèn ěr yù lóng

chói tai (thành ngữ); điếc tai

Thành ngữ
震耳zhèn ěr

chói tai

Cụm từ
震级zhèn jí

cấp độ động đất (theo thang độ lớn)

Cụm từ
震眩弹zhèn xuàn dàn

lựu đạn choáng

Cụm từ
震荡zhèn dàng

làm rung chuyển; làm chấn động; rung lắc; dao động; biến động

Cụm từ
震灾zhèn zāi

động đất thảm khốc

Cụm từ