Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
高薪酬
gāo xīn chóu

lương cao

Cụm từ
高薪聘请
gāo xīn pìn qǐng

thuê với lương cao

Cụm từ
高薪厚禄
gāo xīn hòu lù

lương cao, đãi ngộ hậu hĩnh

Cụm từ
高薪
gāo xīn

lương cao

Cụm từ
高良姜
gāo liáng jiāng

gừng Thái; riềng nhỏ (Kaempferia galanga)

Cụm từ
高举远蹈
gāo jǔ yuǎn dǎo

rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc

Thành ngữ
高举
gāo jǔ

nâng lên; giơ cao

Cụm từ
高兴
gāo xìng

vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó); tâm trạng vui vẻ

Cụm từ
高致病性
gāo zhì bìng xìng

tính gây bệnh cao

Cụm từ
高脚椅
gāo jiǎo yǐ

ghế đẩu; ghế cao

Cụm từ
高脚杯
gāo jiǎo bēi

ly có chân

Cụm từ
高腔
gāo qiāng

gaoqiang, phong cách hát opera giọng cao

Cụm từ
高脂血症
gāo zhī xuè zhèng

bệnh mỡ máu cao; tăng lipid máu; tăng triglyceride máu

Cụm từ
高能量
gāo néng liàng

năng lượng cao (vật lý)

Cụm từ
高能粒子
gāo néng lì zǐ

hạt năng lượng cao

Cụm từ
高能烈性炸药
gāo néng liè xìng zhà yào

thuốc nổ mạnh

Cụm từ
高能
gāo néng

năng lượng cao

Cụm từ
高职院校
gāo zhí yuàn xiào

trường chuyên nghiệp; trường cao đẳng nghề

Cụm từ
高职
gāo zhí

cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等職業技術學校|高等职业技术学校[gao1 deng3 zhi2 ye4 ji4 shu4 xue2 xiao4]); chức danh học thuật hoặc chuyên môn cao (viết tắt của 高級職稱|高级职称[gao1 ji2…

Viết tắt
高耸入云
gāo sǒng rù yún

cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời

Thành ngữ
高耸
gāo sǒng

dựng đứng; sừng sững; đứng cao

Cụm từ
高声
gāo shēng

nói to; to; lớn tiếng

Cụm từ
高聚物
gāo jù wù

polymer

Cụm từ
高考
gāo kǎo

kỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试[Pu3 tong1 Gao1 deng3 Xue2 xiao4 Zhao1 sheng1 Quan2 guo2 Tong3 yi1 Kao3 shi4]); (Đài Loan) kỳ thi…

Viết tắt
高翔
Gāo Xiáng

Cao Tường (1688-1753), họa sĩ triều đại nhà Thanh

Cụm từ
高罗佩
Gāo Luó pèi

Cao Luopei hay R.H. van Gulik (1910-1967), nhà Hán học, nhà ngoại giao và nhà văn người Hà Lan

Cụm từ
高纤维
gāo xiān wéi

chất xơ cao

Cụm từ
高县
Gāo xiàn

huyện Gao ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
高纬度
gāo wěi dù

vĩ độ cao (tức gần cực)

Cụm từ
高维空间
gāo wéi kōng jiān

(toán) không gian nhiều chiều hơn

Cụm từ