Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lương cao
thuê với lương cao
lương cao, đãi ngộ hậu hĩnh
lương cao
gừng Thái; riềng nhỏ (Kaempferia galanga)
rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc
nâng lên; giơ cao
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó); tâm trạng vui vẻ
tính gây bệnh cao
ghế đẩu; ghế cao
ly có chân
gaoqiang, phong cách hát opera giọng cao
bệnh mỡ máu cao; tăng lipid máu; tăng triglyceride máu
năng lượng cao (vật lý)
hạt năng lượng cao
thuốc nổ mạnh
năng lượng cao
trường chuyên nghiệp; trường cao đẳng nghề
cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等職業技術學校|高等职业技术学校[gao1 deng3 zhi2 ye4 ji4 shu4 xue2 xiao4]); chức danh học thuật hoặc chuyên môn cao (viết tắt của 高級職稱|高级职称[gao1 ji2…
cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời
dựng đứng; sừng sững; đứng cao
nói to; to; lớn tiếng
polymer
kỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试[Pu3 tong1 Gao1 deng3 Xue2 xiao4 Zhao1 sheng1 Quan2 guo2 Tong3 yi1 Kao3 shi4]); (Đài Loan) kỳ thi…
Cao Tường (1688-1753), họa sĩ triều đại nhà Thanh
Cao Luopei hay R.H. van Gulik (1910-1967), nhà Hán học, nhà ngoại giao và nhà văn người Hà Lan
chất xơ cao
huyện Gao ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
vĩ độ cao (tức gần cực)
(toán) không gian nhiều chiều hơn