Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 103/1680

青年会Qīng nián huì

YMCA (phong trào thanh niên Cơ Đốc giáo quốc tế, thành lập năm 1844)

Cụm từ
青年旅舍qīng nián lǚ shè

nhà trọ thanh niên

Cụm từ
青年团qīng nián tuán

đoàn thanh niên; cánh thanh niên của một đảng chính trị

Cụm từ
青年人qīng nián rén

người trẻ; giới trẻ

Cụm từ
青年qīng nián

thanh niên; tuổi trẻ; người trẻ; giới trẻ

Cụm từ
青工qīng gōng

công nhân trẻ (đặc biệt của ĐCSTQ)

Cụm từ
青州市Qīng zhōu shì

Thanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
青州Qīng zhōu

Thanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
青川县Qīng chuān xiàn

huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
青川Qīng chuān

huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
青岛市Qīng dǎo shì

Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông

Cụm từ
青岛啤酒Qīng dǎo pí jiǔ

Bia Tsingtao

Cụm từ
青岛Qīng dǎo

Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông

Cụm từ
青冈县Qīng gāng xiàn

huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
青冈Qīng gāng

huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
青山绿水qīng shān lǜ shuǐ

nghĩa đen: núi xanh và nước biếc; phong cảnh nông thôn tươi đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
青山湖区Qīng shān hú qū

khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青山湖Qīng shān hú

khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青山州qīng shān zhōu

Vermont (bang núi xanh)

Cụm từ
青山区Qīng shān qū

quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc; quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
青山qīng shān

đồi xanh; cuộc sống (tốt đẹp)

Cụm từ
青少年qīng shào nián

thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên

Cụm từ
青字头qīng zì tóu

thành phần "đầu của chữ 青" trong chữ Hán (龶)

Cụm từ
青天霹雳qīng tiān pī lì

nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
青天白日qīng tiān bái rì

(thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh

Thành ngữ
青天大老爷qīng tiān dà lǎo ye

(khẩu ngữ) quan thanh liêm và không tham nhũng

Khẩu ngữ
青天qīng tiān

trời quang; trời xanh; quan liêm chính và chính trực

Cụm từ
青壮年qīng zhuàng nián

thời kỳ sung sức nhất của đời người

Cụm từ
青堂瓦舍qīng táng wǎ shè

nhà gạch mái ngói

Cụm từ
青城山Qīng chéng shān

núi Thanh Thành

Cụm từ
青囊经Qīng náng Jīng

Qingnang Jing, một cuốn sách về y học viết bởi 華佗|华佗[Hua4 Tuo2]

Cụm từ
青囊qīng náng

hành nghề y (y học cổ truyền Trung Quốc) (cổ)

Cụm từ
青史qīng shǐ

biên niên sử; hồ sơ lịch sử; Lượng từ: 筆|笔[bi3]

Cụm từ
青原区Qīng yuán qū

quận Thanh Nguyên của thành phố Ji'an 吉安市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
青原Qīng yuán

quận Thanh Nguyên của thành phố Ji'an 吉安市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
青出于蓝而胜于蓝qīng chū yú lán ér shèng yú lán

nghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy

Thành ngữ
青光眼qīng guāng yǎn

bệnh tăng nhãn áp

Cụm từ
qīng

màu xanh lá; xanh dương; đen; tuổi trẻ; trẻ (dùng cho người)

Từ vựng
qīng

biến thể của 青[qing1]

Từ vựng
bìng

sấm sét

Từ vựng
叆叆ài ài

mờ ảo

Cụm từ
叆叇ài dài

(văn học) mây dày; (văn học) kính mắt

Cụm từ
ài

trời mù mịt; bầu trời nhiều mây; tối tăm; mơ hồ

Từ vựng
灵魂深处líng hún shēn chù

trong chiều sâu tâm hồn

Cụm từ
灵魂出窍líng hún chū qiào

trải nghiệm thoát xác

Cụm từ
灵魂人物líng hún rén wù

nhân vật chủ chốt; mấu chốt của cái gì đó

Cụm từ
灵魂líng hún

linh hồn; tinh thần

Cụm từ
灵体líng tǐ

linh hồn

Cụm từ
灵骨塔líng gǔ tǎ

nhà để tro cốt

Cụm từ
灵验líng yàn

linh nghiệm; hiệu quả; (một dự đoán) chính xác; đúng

Cụm từ
灵雀寺Líng qiǎo sì

Tu viện Nyitso ở huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
灵长类líng zhǎng lèi

động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)

Cụm từ
灵长目líng zhǎng mù

bộ linh trưởng (bao gồm khỉ, người vượn, v.v.)

Cụm từ
灵长líng zhǎng

động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)

Cụm từ
灵长líng cháng

trường thọ và thịnh vượng

Cụm từ
灵醒líng xǐng

(về giác quan, tâm trí, v.v.) tỉnh táo; nhạy bén; minh mẫn

Cụm từ
灵通líng tōng

nhanh và nhiều (tin tức); thông minh; hiệu quả

Cụm từ
灵车líng chē

xe tang

Cụm từ
灵猫类líng māo lèi

cầy hương (mèo trên cây); cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)

Cụm từ
灵猫líng māo

cầy hương (mèo trên cây); cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)

Cụm từ
灵谷寺Líng gǔ sì

chùa Linh Cốc (Nam Kinh)

Cụm từ
灵语líng yǔ

nói tiếng lạ (ơn thiêng liêng)

Cụm từ
灵药líng yào

thuốc tiên trong truyền thuyết; chữa bách bệnh; nghĩa bóng: giải pháp kỳ diệu cho một vấn đề

Cụm từ
灵芝líng zhī

nấm linh chi (Ganoderma lucidum)

Cụm từ
灵符líng fú

bùa đạo giáo

Cụm từ
灵石县Líng shí xiàn

huyện Lingshi ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
灵石Líng shí

huyện Lingshi ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
灵的世界líng de shì jiè

thế giới linh hồn

Cụm từ
灵异líng yì

thần linh; quái vật; kỳ lạ; huyền bí; siêu nhiên

Cụm từ
灵界líng jiè

thế giới tâm linh

Cụm từ
灵璧县Líng bì Xiàn

Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
灵璧Líng bì

Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ